Ngôn ngữ:
Tiếng Việt
HanCam · Công cụ pinyin miễn phí
500 chữ Hán thông dụng nhất trong tiếng Trung
Bảng chữ Hán thông dụng xếp theo mức độ sử dụng: cả 500 chữ đều có pinyin, chữ phồn thể và nút nghe phát âm, 100 chữ đầu có thêm nghĩa. Ẩn pinyin để tự kiểm tra, hoặc sao chép danh sách.
Chữ nhỏ là dạng phồn thể, chỉ hiện khi cách viết khác nhau.
Trình duyệt của bạn không có sẵn giọng đọc tiếng Trung, nên các nút nghe ở đây không phát ra tiếng. iPhone, iPad và Mac có sẵn giọng này. Trên thiết bị khác, bạn có thể thêm giọng tiếng Trung trong phần cài đặt giọng nói của hệ thống.
Danh sách chữ, thông dụng nhất trước
- 1de · dì · dítrợ từ sở hữu (của)
- 2shìlà; vâng
- 3bùkhông
- 4yīmột
- 5wǒtôi
- 6le · liǎo了 瞭trợ từ: đã xong, đã đổi
- 7yǒucó
- 8zàiở, tại; đang
- 9gè個lượng từ chung (cái, người)
- 10nǐbạn, anh, chị
- 11rénngười
- 12zhè · zhèi這này, đây
- 13jiùthì; ngay, chính
- 14hǎo · hàotốt, hay
- 15yào · yāomuốn; sẽ; cần
- 16me麼chữ sau trong 什么 (gì), 怎么 (sao)
- 17shàngtrên; trước (lần trước)
- 18lái來đến, lại
- 19méi · mò沒không có; chưa
- 20yǐbằng; để
- 21dà · dàito, lớn
- 22dàođến; tới
- 23zhōng · zhònggiữa; Trung Quốc
- 24wèi · wéi為vì, cho
- 25nà · nèikia, đó
- 26kěcó thể; nhưng
- 27men們hậu tố số nhiều (người)
- 28kàn · kānnhìn, xem; đọc
- 29tāanh ấy
- 30hévà, với
- 31hái · huán還còn, vẫn; cũng
- 32shí時thời gian, giờ
- 33huì · kuài會biết, có thể; sẽ; cuộc họp
- 34yěcũng
- 35néngcó thể, có khả năng
- 36shuō · shuì說nói
- 37dōu · dūđều, tất cả
- 38xiàdưới; sau (lần sau)
- 39duōnhiều
- 40qùđi
- 41yòngdùng
- 42guò過qua; đã từng
- 43tiāntrời; ngày
- 44duì對đúng; đối với
- 45chū出 齣ra, đi ra
- 46guó國nước, quốc gia
- 47fā · fà發 髮gửi, phát (fà: tóc)
- 48xiàn現bây giờ; xuất hiện
- 49hòu後 后sau, phía sau
- 50hē · ātiếng cười (呵呵)
- 51dé · de · děiđược (de: trợ từ sau động từ)
- 52huí回 迴về, trở lại; lần
- 53jiā家 傢nhà, gia đình
- 54shēngsinh ra; cuộc sống; sống (chưa chín)
- 55zìtự mình; từ
- 56xíng · hángđi; được (háng: hàng, ngành)
- 57hěnrất
- 58dì · deđất, mặt đất (de: trợ từ trạng ngữ)
- 59rìmặt trời; ngày
- 60zǐ · zicon; hạt (zi: hậu tố)
- 61shén · shíchữ đầu trong 什么 (gì)
- 62ba · bātrợ từ: đề nghị, phỏng đoán
- 63diǎn點chấm, điểm; giờ
- 64zuò · zuōlàm; tác phẩm
- 65niánnăm
- 66kāi開mở; bắt đầu; lái (xe)
- 67chéngtrở thành; thành công
- 68lǐ裡 里trong
- 69xué學học
- 70xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 71miàn面 麵mặt; mì
- 72hātiếng cười (ha)
- 73qīthời kỳ; mong đợi
- 74xiǎonhỏ
- 75jīng經trải qua; kinh điển
- 76fāngvuông; phương hướng; phía
- 77yú於 于ở, đối với (văn viết)
- 78rúnhư; nếu
- 79běngốc; lượng từ cho sách
- 80yè業nghề nghiệp; việc học
- 81shìviệc, sự việc
- 82yàng樣kiểu, dáng vẻ
- 83gōngcông việc; công nhân
- 84shí實thật; chắc
- 85fēn · fènchia; phút; điểm
- 86gěi · jǐ給cho; vì
- 87lǐlý lẽ; quản lý
- 88dìngcố định; quyết định
- 89gōngcông cộng; con đực
- 90dàođường; nói
- 91xīntim, lòng
- 92ránnhư vậy
- 93zuìnhất
- 94qiántrước, phía trước
- 95érvà; nhưng (văn viết)
- 96wèn問hỏi
- 97zhe · zháo · zhuó · zhāo著trợ từ: đang diễn ra
- 98suǒnơi; cái mà
- 99zuòlàm
- 100dòng動động, cử động
- 101jī機
- 102fù復 複 覆
- 103jìn進
- 104tóng · tòng
- 105qí
- 106xīn
- 107zhǐ · zhī只 隻
- 108qíng
- 109gāo
- 110fǎ
- 111diàn電
- 112děng
- 113dǎ
- 114tā
- 115dàn
- 116zhī
- 117yì
- 118guǒ
- 119míng
- 120zhǔ
- 121guān關
- 122bǐ
- 123zhī
- 124jiā
- 125shì
- 126huà話
- 127jiān · jiàn間
- 128lǎo
- 129jǐ
- 130bù
- 131xiē
- 132dāng · dàng當
- 133wǎng網
- 134qǐ
- 135ne · ní
- 136quán
- 137yìng · yīng應
- 138yǔ · yù與
- 139lì
- 140wén
- 141cì
- 142ma · má嗎
- 143zhēn
- 144bǎ
- 145yīn
- 146tǐ體
- 147zhǒng · zhòng種
- 148shǒu
- 149wú · mó無
- 150xì系 係 繫
- 151zhě
- 152zhòng · chóng
- 153tí題
- 154zěn
- 155yǐ
- 156zài
- 157hé
- 158jiàn
- 159zhǎng · cháng長
- 160chǎn產
- 161nèi內
- 162jiāng · jiàng將
- 163zhèng · zhēng
- 164tōng
- 165xìng
- 166wù務
- 167nǚ
- 168bié · biè別 彆
- 169jué · jiào覺
- 170bèi
- 171tí · dī
- 172cóng從
- 173xìn
- 174chǎng場
- 175dù
- 176biǎo表 錶
- 177míng
- 178wài
- 179liǎng兩
- 180xiāng · xiàng
- 181pǐn
- 182zī資
- 183ràng讓
- 184gǎn
- 185shǎo · shào
- 186mù
- 187yòu
- 188rù
- 189hòu
- 190jīn
- 191shù · shǔ數
- 192měi
- 193jiē
- 194jì計
- 195sī
- 196gèng · gēng
- 197wèi
- 198jǐ · jī幾 几
- 199cái
- 200dōng東
- 201gāi該
- 202xiān
- 203xī
- 204mǎi買
- 205tài
- 206ēn
- 207jí
- 208shuǐ
- 209huà
- 210cháng
- 211zhì制 製
- 212chē車
- 213tóu頭
- 214jiàn
- 215jià價
- 216yuè
- 217sān
- 218huò
- 219shè設
- 220dì
- 221bìng並 併
- 222kuài
- 223guǎn
- 224liàng · liáng
- 225ān
- 226chī
- 227shǐ
- 228chéng
- 229jiě · jiè
- 230qū區
- 231shēn
- 232wán
- 233bǎo
- 234qǐng請
- 235yuán員
- 236jīn
- 237zhǎo
- 238huó
- 239zhí
- 240xiàng
- 241shōu
- 242ài愛
- 243zhǎn
- 244jì記
- 245mín
- 246jiàn · xiàn見
- 247jié · jiē結
- 248dān · chán單
- 249mén門
- 250hào號
- 251fàng
- 252dài
- 253hǎi
- 254cǐ
- 255rèn
- 256fú
- 257yuán
- 258xū
- 259lì
- 260rèn認
- 261gǎi
- 262píng
- 263gé
- 264jiāo
- 265bào報
- 266yóu
- 267qián錢
- 268zǒng總
- 269nǎ · né
- 270jī
- 271yǒu
- 272suàn
- 273tǒng統
- 274jiào較
- 275měi
- 276shì
- 277chù · chǔ處
- 278kǒu
- 279tè
- 280zǒu
- 281xiàng向 嚮
- 282lùn · lún論
- 283xiè謝
- 284shāng
- 285zhèng
- 286wù
- 287qiáng · qiǎng · jiàng強
- 288biàn變
- 289kǎo
- 290xī
- 291shòu
- 292fèi費
- 293lù
- 294a · ā
- 295jiào
- 296chí
- 297biān邊
- 298gè
- 299gēn
- 300shì試
- 301piàn · piān
- 302jù · jū據
- 303sè · shǎi
- 304hù戶
- 305qì氣
- 306qiú
- 307dài帶
- 308nán · nàn難
- 309gāng剛
- 310yǐng
- 311kè
- 312wán
- 313tā它 牠
- 314xiàn線
- 315tiáo · diào調
- 316běi
- 317huan · huān歡
- 318fǎn
- 319gǔ
- 320xǐ
- 321liú
- 322zì
- 323cuò錯
- 324jí級
- 325zhuāng裝
- 326gān · gàn幹 乾 干
- 327hé
- 328bèi備
- 329bàn辦
- 330gào
- 331xuǎn選
- 332èr
- 333què確
- 334sī
- 335zhōu周 週
- 336tái臺 檯 颱 台
- 337biāo標
- 338chuán · zhuàn傳
- 339zhù注 註
- 340tīng聽
- 341shī師
- 342zǔ組
- 343zhuān專
- 344jìn
- 345la · lā
- 346guǎng廣
- 347wǎn
- 348zhèng證
- 349shì
- 350zhǔn準 准
- 351kōng · kòng
- 352shí
- 353lián聯
- 354qì
- 355zhěng
- 356xiě寫
- 357fēng風
- 358shǐ
- 359fáng
- 360sǐ
- 361shì視
- 362zhàn
- 363róng
- 364fēi
- 365wàng
- 366biàn · pián
- 367shù術
- 368jì
- 369dǎo導
- 370zhāng張
- 371tú圖
- 372guī規
- 373yùn運
- 374ér兒
- 375chá
- 376nán
- 377qīng
- 378bái
- 379qǔ
- 380shū書
- 381lì
- 382lèi類
- 383zhǐ
- 384zhuǎn · zhuàn轉
- 385zǎo
- 386xiàng項
- 387jù
- 388bāo
- 389gōng
- 390lè · yuè樂
- 391bāng幫
- 392yóu遊 游
- 393zhào
- 394qiě
- 395nán · nā
- 396guāng
- 397shì
- 398tóu
- 399shè
- 400qǐ
- 401nín
- 402jué決
- 403zhī
- 404ya · yā
- 405zhì質
- 406yuán
- 407xiàng
- 408zhì
- 409jīng
- 410huā
- 411xiāo
- 412ma
- 413dá達
- 414shēn
- 415wàn萬
- 416jiào
- 417qiú
- 418xíng
- 419jiè
- 420yán
- 421cún
- 422xíng
- 423zhù
- 424tuī
- 425shuí · shéi誰
- 426mǎ馬
- 427tiáo條
- 428gōng · gòng
- 429duì隊
- 430bì
- 431chú
- 432xiǎn顯
- 433zēng
- 434xǔ許
- 435jié節
- 436jí
- 437xiào
- 438péng
- 439bǎo寶
- 440bǎn
- 441chéng
- 442sì
- 443zào
- 444zhàn戰
- 445hái
- 446guān觀
- 447chà · chā · chāi · cī
- 448bān
- 449kuàng況
- 450shí · shi · zhì識
- 451yì議
- 452quán權
- 453shān
- 454yuè
- 455xù續
- 456yǎn
- 457xiào · jiào
- 458shēng聲
- 459bù
- 460kē
- 461yán
- 462yì
- 463kǎ · qiǎ
- 464lián連
- 465huàn換
- 466huá · huà華
- 467yǔ語
- 468jīng
- 469zhì
- 470ná
- 471yīn
- 472zé則
- 473mǎ碼
- 474sù
- 475gòu夠
- 476cān · shēn · cēn參
- 477lǐng領
- 478shén
- 479shī
- 480dī
- 481jiū
- 482gēn
- 483xí習
- 484mā媽
- 485mó · mú
- 486zhōu
- 487yuàn
- 488shěng · xǐng
- 489lóu樓
- 490xīng
- 491yuǎn遠
- 492duàn
- 493gǎo
- 494yǐn
- 495suí隨
- 496yàn驗
- 497fàn飯
- 498què卻
- 499shǒu
- 500wèi
Chạm vào một chữ để nghe phát âm; khi pinyin đang ẩn, chạm vào cũng hiện pinyin của chữ đó. Sao chép dạng danh sách cho mỗi dòng một chữ kèm pinyin, dán thẳng vào bảng tính hoặc ứng dụng flashcard.
Chữ Trung trên giấy, biển hiệu hay thực đơn? HanCam đọc trực tiếp bằng camera iPhone của bạn: chữ Hán, pinyin và nghĩa. Tải HanCam
Công cụ này chạy ngay trong trình duyệt của bạn. Những gì bạn gõ hoặc dán không được gửi đến máy chủ nào.
Danh sách này được đếm như thế nào
Không có một bảng xếp hạng chính thức duy nhất về mức độ sử dụng chữ Hán: danh sách nào cũng được đếm từ một tập văn bản nào đó, và thứ tự thay đổi theo tập văn bản ấy. Danh sách này lấy từ kho từ của bàn phím pinyin trong Android Open Source Project, khoảng 55.000 từ và chữ, mỗi mục có tần suất. Điểm của một chữ là tổng tần suất của các từ chứa chữ đó, và 500 chữ có điểm cao nhất được liệt kê ở đây. Vì vậy thứ hạng chỉ là ước tính.
Kho từ này được làm cho bàn phím điện thoại, và điều đó thấy rõ: 呵 (hē, như trong tiếng cười 呵呵) đứng thứ 50, trợ từ 吧 (ba) đứng thứ 62, cao hơn so với khi đếm trên văn bản báo chí, còn từ ngữ pháp luật hay khoa học thì đứng thấp hơn. Cách đọc lấy từ cùng dữ liệu, thanh điệu thêm bằng pinyin-pro, còn chữ phồn thể lấy từ các bảng của OpenCC, theo dạng dùng ở Đài Loan.
Cần biết bao nhiêu chữ Hán?
Bảng chữ thường dùng của tiếng Hán hiện đại (现代汉语常用字表) do Trung Quốc công bố năm 1988 gồm 2.500 chữ thường dùng và 1.000 chữ ít thường dùng hơn. Trong các văn bản được đếm để lập bảng, 2.500 chữ này chiếm 97,97% tổng số chữ, cả 3.500 chữ chiếm 99,48%. Bộ Giáo dục Đài Loan liệt kê 4.808 chữ thường dùng (常用國字標準字體表).
Trong kho từ làm nền cho trang này, 100 chữ đầu chiếm khoảng 44% tổng số chữ được đếm, 500 chữ đầu khoảng 79%. Một danh sách ngắn đã giúp bạn đọc được phần lớn văn bản thông thường, nhưng chưa phải tất cả: các chữ sau vị trí 500 tách riêng thì hiếm, gộp lại thì gặp nhiều.
100 chữ đầu: những từ nhỏ có trong mọi câu
Phần lớn 100 chữ đầu là những từ câu nào cũng cần: đại từ (我, 你, 他), động từ là và có (是, 有), phủ định (不, 没), trợ từ (的, 了, 吗) và số đếm. Nhiều chữ chủ yếu xuất hiện trong từ hai chữ, nên hãy học chúng theo từ:
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 什么什麼 | shénme | cái gì |
| 我们我們 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta |
| 他们他們 | tāmen | họ |
| 这个這個 | zhège | cái này, này |
| 没有沒有 | méiyǒu | không có |
| 可以 | kěyǐ | có thể, được phép |
| 现在現在 | xiànzài | bây giờ |
| 中国中國 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 一个一個 | yí ge | một (cái, người…) |
| 不是 | bú shì | không phải là |
Chữ có nhiều cách đọc
Một số chữ có nhiều cách đọc, và nghĩa đi theo cách đọc. Danh sách ghi cách đọc phổ biến nhất trước, các cách khác sau: 行 đọc là xíng trong 行人 (người đi bộ) và háng trong 银行 (ngân hàng); 了 đọc là le sau động từ và liǎo trong 了解 (hiểu); 地 đọc là dì trong 地方 (nơi chốn) và de trong 慢慢地 (từ từ).
Khi nói, thanh điệu còn biến đổi. 一 và 不 đổi thanh trước một số âm tiết (一个 yí ge, 不是 bú shì), và nhiều chữ mất thanh ở cuối từ, như 子 trong 孩子 (háizi). Danh sách ghi cách đọc của chữ khi đứng riêng. Bốn thanh điệu và quy tắc biến điệu
Chữ giản thể và chữ phồn thể
Trung Quốc đại lục và Singapore viết chữ giản thể; Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao viết chữ phồn thể. Khoảng hai phần ba trong 500 chữ này viết giống nhau ở cả hai dạng (的, 是, 我, 你). Chuyển danh sách sang Phồn thể để xem chữ phồn thể ở cỡ lớn.
Khi giản hóa, đôi khi hai chữ trở lên được gộp thành một, nên một chữ giản thể có thể ứng với nhiều chữ phồn thể: 发 là 發 trong 发现 (phát hiện) và 髮 trong 头发 (tóc), 面 là 面 (mặt) và 麵 (mì), 后 là 後 (sau) và 后 (hoàng hậu). Khi đó danh sách ghi mọi dạng chữ ở dòng chữ nhỏ. Chuyển cả đoạn văn giữa giản thể và phồn thể
Học chữ Hán cơ bản với danh sách này
Pinyin giúp bạn học cách phát âm, nhưng giáo viên thường nhắc rằng người học dễ chỉ đọc pinyin mà bỏ qua chữ. Hãy ẩn pinyin, đọc to một hàng chữ, rồi chạm từng chữ để kiểm tra và nghe phát âm. Bắt đầu với 100 chữ đầu, rồi đến 250 và 500.
Sao chép dạng danh sách cho mỗi dòng một chữ với thứ hạng, dạng chữ còn lại, pinyin và, với 100 chữ đầu, cả nghĩa, ngăn cách bằng tab: dán vào bảng tính hoặc ứng dụng flashcard. Muốn xem cả câu có pinyin, hãy dán vào công cụ chuyển đổi: Công cụ phiên âm tiếng Trung sang pinyin
Thứ hạng và cách đọc được tính từ kho từ của bàn phím pinyin trong Android Open Source Project, sử dụng theo giấy phép Apache License 2.0; thanh điệu thêm bằng pinyin-pro và chữ phồn thể từ các bảng của OpenCC. Phần nghĩa được viết riêng cho trang này. Nguồn và giấy phép
Chữ trên biển hiệu, thực đơn và nhãn hàng
Danh sách dạy từng chữ một. Trên biển hiệu, thực đơn hay nhãn hàng, các chữ ấy lẫn với những chữ hiếm hơn. HanCam đọc chữ Trung in bằng camera của iPhone hoặc iPad và hiển thị chữ Hán cùng pinyin, có cả dấu thanh, và nghĩa. Nghĩa được hiển thị bằng ngôn ngữ của điện thoại nếu tính năng dịch trên thiết bị của Apple có hỗ trợ, nếu không thì bằng tiếng Anh. Sau khi tải gói ngôn ngữ, ứng dụng dùng được ngoại tuyến.
Đọc chữ tiếng Trung không sao chép được: biển hiệu, thực đơn, sách và ảnh chụp màn hình.
Miễn phí: đọc không giới hạn, sao chép 10 lần mỗi ngày. Premium mua một lần, không có gói thuê bao. iPhone và iPad, iOS 18 trở lên.
Hỏi và đáp
Cần biết bao nhiêu chữ Hán để đọc tiếng Trung?
Không có con số cố định, nhưng các bảng chữ chính thức là một mốc tham khảo. Bảng năm 1988 của Trung Quốc có 2.500 chữ thường dùng, chiếm 97,97% số chữ trong văn bản được dùng để lập bảng; bảng chữ thường dùng của Đài Loan có 4.808 chữ. Trong kho từ làm nền cho trang này, 500 chữ đầu chiếm khoảng 79% số chữ được đếm; để đọc trôi chảy, bạn cần cả những chữ còn lại.
Chữ Hán nào được dùng nhiều nhất?
的 (de). Chữ này nối từ bổ nghĩa hoặc người sở hữu với danh từ, giống chữ của trong tiếng Việt: 我的书 (wǒ de shū) là sách của tôi, còn 好的 (hǎo de) nghĩa là được, ổn. Chữ này đứng đầu danh sách này và đứng đầu hầu hết các thống kê khác.
Vì sao có chữ có hai cách đọc?
Có những chữ mang thêm nghĩa thứ hai với cách đọc thứ hai, và cách đọc giúp phân biệt hai nghĩa: 长 là cháng (dài) và zhǎng (lớn lên; người đứng đầu), 好 là hǎo (tốt) và hào (thích). Từ ngữ quyết định cách đọc. Công cụ chuyển đổi đọc theo cả từ, như công cụ chuyển pinyin trên trang này, phần lớn chọn đúng cách đọc.
Danh sách có giống nhau với chữ phồn thể không?
Phần lớn là giống. Thứ hạng được đếm trên văn bản giản thể của Trung Quốc đại lục. Đài Loan và Hồng Kông dùng phần lớn cùng các từ, nên chữ thông dụng gần như giống nhau, nhưng có từ khác nhau (软件 và 軟體 cho phần mềm), và nếu đếm trên văn bản phồn thể thì một số chữ sẽ đổi thứ tự. Chuyển danh sách sang Phồn thể để đọc bằng chữ phồn thể.
Vì sao chỉ 100 chữ đầu có nghĩa?
Phần nghĩa được viết tay cho trang này, bằng mọi ngôn ngữ của trang web. Một chữ thường có nhiều nghĩa tùy theo từ chứa nó, nên một lời giải nghĩa ngắn có ích nhất với những chữ rất thông dụng. Với các chữ khác, một cuốn từ điển ghi cả từ cho bạn biết nhiều hơn lời giải nghĩa ngắn của một chữ riêng lẻ.
Tôi có thể sao chép hoặc in danh sách không?
Có. Chọn 100, 250 hoặc 500, rồi sao chép các chữ thành một dòng, hoặc sao chép dạng danh sách với mỗi dòng một chữ, pinyin và, với 100 chữ đầu, cả nghĩa. Dán vào văn bản để in, hoặc vào bảng tính hay ứng dụng flashcard. Không có gì được gửi đi: việc sao chép diễn ra trong trình duyệt của bạn.