Ngôn ngữ: Tiếng Việt
← Về trang HanCam

HanCam · Công cụ pinyin miễn phí

500 chữ Hán thông dụng nhất trong tiếng Trung

Bảng chữ Hán thông dụng xếp theo mức độ sử dụng: cả 500 chữ đều có pinyin, chữ phồn thể và nút nghe phát âm, 100 chữ đầu có thêm nghĩa. Ẩn pinyin để tự kiểm tra, hoặc sao chép danh sách.

Hiển thị
Dạng chữ

Chữ nhỏ là dạng phồn thể, chỉ hiện khi cách viết khác nhau.

Danh sách chữ, thông dụng nhất trước

  1. 1de · dì · dítrợ từ sở hữu (của)
  2. 2shìlà; vâng
  3. 3bùkhông
  4. 4yīmột
  5. 5wǒtôi
  6. 6le · liǎo了 瞭trợ từ: đã xong, đã đổi
  7. 7yǒucó
  8. 8zàiở, tại; đang
  9. 9gè個lượng từ chung (cái, người)
  10. 10nǐbạn, anh, chị
  11. 11rénngười
  12. 12zhè · zhèi這này, đây
  13. 13jiùthì; ngay, chính
  14. 14hǎo · hàotốt, hay
  15. 15yào · yāomuốn; sẽ; cần
  16. 16me麼chữ sau trong 什么 (gì), 怎么 (sao)
  17. 17shàngtrên; trước (lần trước)
  18. 18lái來đến, lại
  19. 19méi · mò沒không có; chưa
  20. 20yǐbằng; để
  21. 21dà · dàito, lớn
  22. 22dàođến; tới
  23. 23zhōng · zhònggiữa; Trung Quốc
  24. 24wèi · wéi為vì, cho
  25. 25nà · nèikia, đó
  26. 26kěcó thể; nhưng
  27. 27men們hậu tố số nhiều (người)
  28. 28kàn · kānnhìn, xem; đọc
  29. 29tāanh ấy
  30. 30hévà, với
  31. 31hái · huán還còn, vẫn; cũng
  32. 32shí時thời gian, giờ
  33. 33huì · kuài會biết, có thể; sẽ; cuộc họp
  34. 34yěcũng
  35. 35néngcó thể, có khả năng
  36. 36shuō · shuì說nói
  37. 37dōu · dūđều, tất cả
  38. 38xiàdưới; sau (lần sau)
  39. 39duōnhiều
  40. 40qùđi
  41. 41yòngdùng
  42. 42guò過qua; đã từng
  43. 43tiāntrời; ngày
  44. 44duì對đúng; đối với
  45. 45chū出 齣ra, đi ra
  46. 46guó國nước, quốc gia
  47. 47fā · fà發 髮gửi, phát (fà: tóc)
  48. 48xiàn現bây giờ; xuất hiện
  49. 49hòu後 后sau, phía sau
  50. 50hē · ātiếng cười (呵呵)
  51. 51dé · de · děiđược (de: trợ từ sau động từ)
  52. 52huí回 迴về, trở lại; lần
  53. 53jiā家 傢nhà, gia đình
  54. 54shēngsinh ra; cuộc sống; sống (chưa chín)
  55. 55zìtự mình; từ
  56. 56xíng · hángđi; được (háng: hàng, ngành)
  57. 57hěnrất
  58. 58dì · deđất, mặt đất (de: trợ từ trạng ngữ)
  59. 59rìmặt trời; ngày
  60. 60zǐ · zicon; hạt (zi: hậu tố)
  61. 61shén · shíchữ đầu trong 什么 (gì)
  62. 62ba · bātrợ từ: đề nghị, phỏng đoán
  63. 63diǎn點chấm, điểm; giờ
  64. 64zuò · zuōlàm; tác phẩm
  65. 65niánnăm
  66. 66kāi開mở; bắt đầu; lái (xe)
  67. 67chéngtrở thành; thành công
  68. 68lǐ裡 里trong
  69. 69xué學học
  70. 70xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  71. 71miàn面 麵mặt; mì
  72. 72hātiếng cười (ha)
  73. 73qīthời kỳ; mong đợi
  74. 74xiǎonhỏ
  75. 75jīng經trải qua; kinh điển
  76. 76fāngvuông; phương hướng; phía
  77. 77yú於 于ở, đối với (văn viết)
  78. 78rúnhư; nếu
  79. 79běngốc; lượng từ cho sách
  80. 80yè業nghề nghiệp; việc học
  81. 81shìviệc, sự việc
  82. 82yàng樣kiểu, dáng vẻ
  83. 83gōngcông việc; công nhân
  84. 84shí實thật; chắc
  85. 85fēn · fènchia; phút; điểm
  86. 86gěi · jǐ給cho; vì
  87. 87lǐlý lẽ; quản lý
  88. 88dìngcố định; quyết định
  89. 89gōngcông cộng; con đực
  90. 90dàođường; nói
  91. 91xīntim, lòng
  92. 92ránnhư vậy
  93. 93zuìnhất
  94. 94qiántrước, phía trước
  95. 95érvà; nhưng (văn viết)
  96. 96wèn問hỏi
  97. 97zhe · zháo · zhuó · zhāo著trợ từ: đang diễn ra
  98. 98suǒnơi; cái mà
  99. 99zuòlàm
  100. 100dòng動động, cử động
  101. 101jī機
  102. 102fù復 複 覆
  103. 103jìn進
  104. 104tóng · tòng
  105. 105qí
  106. 106xīn
  107. 107zhǐ · zhī只 隻
  108. 108qíng
  109. 109gāo
  110. 110fǎ
  111. 111diàn電
  112. 112děng
  113. 113dǎ
  114. 114tā
  115. 115dàn
  116. 116zhī
  117. 117yì
  118. 118guǒ
  119. 119míng
  120. 120zhǔ
  121. 121guān關
  122. 122bǐ
  123. 123zhī
  124. 124jiā
  125. 125shì
  126. 126huà話
  127. 127jiān · jiàn間
  128. 128lǎo
  129. 129jǐ
  130. 130bù
  131. 131xiē
  132. 132dāng · dàng當
  133. 133wǎng網
  134. 134qǐ
  135. 135ne · ní
  136. 136quán
  137. 137yìng · yīng應
  138. 138yǔ · yù與
  139. 139lì
  140. 140wén
  141. 141cì
  142. 142ma · má嗎
  143. 143zhēn
  144. 144bǎ
  145. 145yīn
  146. 146tǐ體
  147. 147zhǒng · zhòng種
  148. 148shǒu
  149. 149wú · mó無
  150. 150xì系 係 繫
  151. 151zhě
  152. 152zhòng · chóng
  153. 153tí題
  154. 154zěn
  155. 155yǐ
  156. 156zài
  157. 157hé
  158. 158jiàn
  159. 159zhǎng · cháng長
  160. 160chǎn產
  161. 161nèi內
  162. 162jiāng · jiàng將
  163. 163zhèng · zhēng
  164. 164tōng
  165. 165xìng
  166. 166wù務
  167. 167nǚ
  168. 168bié · biè別 彆
  169. 169jué · jiào覺
  170. 170bèi
  171. 171tí · dī
  172. 172cóng從
  173. 173xìn
  174. 174chǎng場
  175. 175dù
  176. 176biǎo表 錶
  177. 177míng
  178. 178wài
  179. 179liǎng兩
  180. 180xiāng · xiàng
  181. 181pǐn
  182. 182zī資
  183. 183ràng讓
  184. 184gǎn
  185. 185shǎo · shào
  186. 186mù
  187. 187yòu
  188. 188rù
  189. 189hòu
  190. 190jīn
  191. 191shù · shǔ數
  192. 192měi
  193. 193jiē
  194. 194jì計
  195. 195sī
  196. 196gèng · gēng
  197. 197wèi
  198. 198jǐ · jī幾 几
  199. 199cái
  200. 200dōng東
  201. 201gāi該
  202. 202xiān
  203. 203xī
  204. 204mǎi買
  205. 205tài
  206. 206ēn
  207. 207jí
  208. 208shuǐ
  209. 209huà
  210. 210cháng
  211. 211zhì制 製
  212. 212chē車
  213. 213tóu頭
  214. 214jiàn
  215. 215jià價
  216. 216yuè
  217. 217sān
  218. 218huò
  219. 219shè設
  220. 220dì
  221. 221bìng並 併
  222. 222kuài
  223. 223guǎn
  224. 224liàng · liáng
  225. 225ān
  226. 226chī
  227. 227shǐ
  228. 228chéng
  229. 229jiě · jiè
  230. 230qū區
  231. 231shēn
  232. 232wán
  233. 233bǎo
  234. 234qǐng請
  235. 235yuán員
  236. 236jīn
  237. 237zhǎo
  238. 238huó
  239. 239zhí
  240. 240xiàng
  241. 241shōu
  242. 242ài愛
  243. 243zhǎn
  244. 244jì記
  245. 245mín
  246. 246jiàn · xiàn見
  247. 247jié · jiē結
  248. 248dān · chán單
  249. 249mén門
  250. 250hào號
  251. 251fàng
  252. 252dài
  253. 253hǎi
  254. 254cǐ
  255. 255rèn
  256. 256fú
  257. 257yuán
  258. 258xū
  259. 259lì
  260. 260rèn認
  261. 261gǎi
  262. 262píng
  263. 263gé
  264. 264jiāo
  265. 265bào報
  266. 266yóu
  267. 267qián錢
  268. 268zǒng總
  269. 269nǎ · né
  270. 270jī
  271. 271yǒu
  272. 272suàn
  273. 273tǒng統
  274. 274jiào較
  275. 275měi
  276. 276shì
  277. 277chù · chǔ處
  278. 278kǒu
  279. 279tè
  280. 280zǒu
  281. 281xiàng向 嚮
  282. 282lùn · lún論
  283. 283xiè謝
  284. 284shāng
  285. 285zhèng
  286. 286wù
  287. 287qiáng · qiǎng · jiàng強
  288. 288biàn變
  289. 289kǎo
  290. 290xī
  291. 291shòu
  292. 292fèi費
  293. 293lù
  294. 294a · ā
  295. 295jiào
  296. 296chí
  297. 297biān邊
  298. 298gè
  299. 299gēn
  300. 300shì試
  301. 301piàn · piān
  302. 302jù · jū據
  303. 303sè · shǎi
  304. 304hù戶
  305. 305qì氣
  306. 306qiú
  307. 307dài帶
  308. 308nán · nàn難
  309. 309gāng剛
  310. 310yǐng
  311. 311kè
  312. 312wán
  313. 313tā它 牠
  314. 314xiàn線
  315. 315tiáo · diào調
  316. 316běi
  317. 317huan · huān歡
  318. 318fǎn
  319. 319gǔ
  320. 320xǐ
  321. 321liú
  322. 322zì
  323. 323cuò錯
  324. 324jí級
  325. 325zhuāng裝
  326. 326gān · gàn幹 乾 干
  327. 327hé
  328. 328bèi備
  329. 329bàn辦
  330. 330gào
  331. 331xuǎn選
  332. 332èr
  333. 333què確
  334. 334sī
  335. 335zhōu周 週
  336. 336tái臺 檯 颱 台
  337. 337biāo標
  338. 338chuán · zhuàn傳
  339. 339zhù注 註
  340. 340tīng聽
  341. 341shī師
  342. 342zǔ組
  343. 343zhuān專
  344. 344jìn
  345. 345la · lā
  346. 346guǎng廣
  347. 347wǎn
  348. 348zhèng證
  349. 349shì
  350. 350zhǔn準 准
  351. 351kōng · kòng
  352. 352shí
  353. 353lián聯
  354. 354qì
  355. 355zhěng
  356. 356xiě寫
  357. 357fēng風
  358. 358shǐ
  359. 359fáng
  360. 360sǐ
  361. 361shì視
  362. 362zhàn
  363. 363róng
  364. 364fēi
  365. 365wàng
  366. 366biàn · pián
  367. 367shù術
  368. 368jì
  369. 369dǎo導
  370. 370zhāng張
  371. 371tú圖
  372. 372guī規
  373. 373yùn運
  374. 374ér兒
  375. 375chá
  376. 376nán
  377. 377qīng
  378. 378bái
  379. 379qǔ
  380. 380shū書
  381. 381lì
  382. 382lèi類
  383. 383zhǐ
  384. 384zhuǎn · zhuàn轉
  385. 385zǎo
  386. 386xiàng項
  387. 387jù
  388. 388bāo
  389. 389gōng
  390. 390lè · yuè樂
  391. 391bāng幫
  392. 392yóu遊 游
  393. 393zhào
  394. 394qiě
  395. 395nán · nā
  396. 396guāng
  397. 397shì
  398. 398tóu
  399. 399shè
  400. 400qǐ
  401. 401nín
  402. 402jué決
  403. 403zhī
  404. 404ya · yā
  405. 405zhì質
  406. 406yuán
  407. 407xiàng
  408. 408zhì
  409. 409jīng
  410. 410huā
  411. 411xiāo
  412. 412ma
  413. 413dá達
  414. 414shēn
  415. 415wàn萬
  416. 416jiào
  417. 417qiú
  418. 418xíng
  419. 419jiè
  420. 420yán
  421. 421cún
  422. 422xíng
  423. 423zhù
  424. 424tuī
  425. 425shuí · shéi誰
  426. 426mǎ馬
  427. 427tiáo條
  428. 428gōng · gòng
  429. 429duì隊
  430. 430bì
  431. 431chú
  432. 432xiǎn顯
  433. 433zēng
  434. 434xǔ許
  435. 435jié節
  436. 436jí
  437. 437xiào
  438. 438péng
  439. 439bǎo寶
  440. 440bǎn
  441. 441chéng
  442. 442sì
  443. 443zào
  444. 444zhàn戰
  445. 445hái
  446. 446guān觀
  447. 447chà · chā · chāi · cī
  448. 448bān
  449. 449kuàng況
  450. 450shí · shi · zhì識
  451. 451yì議
  452. 452quán權
  453. 453shān
  454. 454yuè
  455. 455xù續
  456. 456yǎn
  457. 457xiào · jiào
  458. 458shēng聲
  459. 459bù
  460. 460kē
  461. 461yán
  462. 462yì
  463. 463kǎ · qiǎ
  464. 464lián連
  465. 465huàn換
  466. 466huá · huà華
  467. 467yǔ語
  468. 468jīng
  469. 469zhì
  470. 470ná
  471. 471yīn
  472. 472zé則
  473. 473mǎ碼
  474. 474sù
  475. 475gòu夠
  476. 476cān · shēn · cēn參
  477. 477lǐng領
  478. 478shén
  479. 479shī
  480. 480dī
  481. 481jiū
  482. 482gēn
  483. 483xí習
  484. 484mā媽
  485. 485mó · mú
  486. 486zhōu
  487. 487yuàn
  488. 488shěng · xǐng
  489. 489lóu樓
  490. 490xīng
  491. 491yuǎn遠
  492. 492duàn
  493. 493gǎo
  494. 494yǐn
  495. 495suí隨
  496. 496yàn驗
  497. 497fàn飯
  498. 498què卻
  499. 499shǒu
  500. 500wèi

Chạm vào một chữ để nghe phát âm; khi pinyin đang ẩn, chạm vào cũng hiện pinyin của chữ đó. Sao chép dạng danh sách cho mỗi dòng một chữ kèm pinyin, dán thẳng vào bảng tính hoặc ứng dụng flashcard.

Công cụ này chạy ngay trong trình duyệt của bạn. Những gì bạn gõ hoặc dán không được gửi đến máy chủ nào.

Danh sách này được đếm như thế nào

Không có một bảng xếp hạng chính thức duy nhất về mức độ sử dụng chữ Hán: danh sách nào cũng được đếm từ một tập văn bản nào đó, và thứ tự thay đổi theo tập văn bản ấy. Danh sách này lấy từ kho từ của bàn phím pinyin trong Android Open Source Project, khoảng 55.000 từ và chữ, mỗi mục có tần suất. Điểm của một chữ là tổng tần suất của các từ chứa chữ đó, và 500 chữ có điểm cao nhất được liệt kê ở đây. Vì vậy thứ hạng chỉ là ước tính.

Kho từ này được làm cho bàn phím điện thoại, và điều đó thấy rõ: 呵 (hē, như trong tiếng cười 呵呵) đứng thứ 50, trợ từ 吧 (ba) đứng thứ 62, cao hơn so với khi đếm trên văn bản báo chí, còn từ ngữ pháp luật hay khoa học thì đứng thấp hơn. Cách đọc lấy từ cùng dữ liệu, thanh điệu thêm bằng pinyin-pro, còn chữ phồn thể lấy từ các bảng của OpenCC, theo dạng dùng ở Đài Loan.

Cần biết bao nhiêu chữ Hán?

Bảng chữ thường dùng của tiếng Hán hiện đại (现代汉语常用字表) do Trung Quốc công bố năm 1988 gồm 2.500 chữ thường dùng và 1.000 chữ ít thường dùng hơn. Trong các văn bản được đếm để lập bảng, 2.500 chữ này chiếm 97,97% tổng số chữ, cả 3.500 chữ chiếm 99,48%. Bộ Giáo dục Đài Loan liệt kê 4.808 chữ thường dùng (常用國字標準字體表).

Trong kho từ làm nền cho trang này, 100 chữ đầu chiếm khoảng 44% tổng số chữ được đếm, 500 chữ đầu khoảng 79%. Một danh sách ngắn đã giúp bạn đọc được phần lớn văn bản thông thường, nhưng chưa phải tất cả: các chữ sau vị trí 500 tách riêng thì hiếm, gộp lại thì gặp nhiều.

100 chữ đầu: những từ nhỏ có trong mọi câu

Phần lớn 100 chữ đầu là những từ câu nào cũng cần: đại từ (我, 你, 他), động từ là và có (是, 有), phủ định (不, 没), trợ từ (的, 了, 吗) và số đếm. Nhiều chữ chủ yếu xuất hiện trong từ hai chữ, nên hãy học chúng theo từ:

TừPinyinNghĩa
什么什麼shénmecái gì
我们我們wǒmenchúng tôi, chúng ta
他们他們tāmenhọ
这个這個zhègecái này, này
没有沒有méiyǒukhông có
可以kěyǐcó thể, được phép
现在現在xiànzàibây giờ
中国中國ZhōngguóTrung Quốc
一个一個yí gemột (cái, người…)
不是bú shìkhông phải là

Chữ có nhiều cách đọc

Một số chữ có nhiều cách đọc, và nghĩa đi theo cách đọc. Danh sách ghi cách đọc phổ biến nhất trước, các cách khác sau: 行 đọc là xíng trong 行人 (người đi bộ) và háng trong 银行 (ngân hàng); 了 đọc là le sau động từ và liǎo trong 了解 (hiểu); 地 đọc là dì trong 地方 (nơi chốn) và de trong 慢慢地 (từ từ).

Khi nói, thanh điệu còn biến đổi. 一 và 不 đổi thanh trước một số âm tiết (一个 yí ge, 不是 bú shì), và nhiều chữ mất thanh ở cuối từ, như 子 trong 孩子 (háizi). Danh sách ghi cách đọc của chữ khi đứng riêng. Bốn thanh điệu và quy tắc biến điệu

Chữ giản thể và chữ phồn thể

Trung Quốc đại lục và Singapore viết chữ giản thể; Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao viết chữ phồn thể. Khoảng hai phần ba trong 500 chữ này viết giống nhau ở cả hai dạng (的, 是, 我, 你). Chuyển danh sách sang Phồn thể để xem chữ phồn thể ở cỡ lớn.

Khi giản hóa, đôi khi hai chữ trở lên được gộp thành một, nên một chữ giản thể có thể ứng với nhiều chữ phồn thể: 发 là 發 trong 发现 (phát hiện) và 髮 trong 头发 (tóc), 面 là 面 (mặt) và 麵 (mì), 后 là 後 (sau) và 后 (hoàng hậu). Khi đó danh sách ghi mọi dạng chữ ở dòng chữ nhỏ. Chuyển cả đoạn văn giữa giản thể và phồn thể

Học chữ Hán cơ bản với danh sách này

Pinyin giúp bạn học cách phát âm, nhưng giáo viên thường nhắc rằng người học dễ chỉ đọc pinyin mà bỏ qua chữ. Hãy ẩn pinyin, đọc to một hàng chữ, rồi chạm từng chữ để kiểm tra và nghe phát âm. Bắt đầu với 100 chữ đầu, rồi đến 250 và 500.

Sao chép dạng danh sách cho mỗi dòng một chữ với thứ hạng, dạng chữ còn lại, pinyin và, với 100 chữ đầu, cả nghĩa, ngăn cách bằng tab: dán vào bảng tính hoặc ứng dụng flashcard. Muốn xem cả câu có pinyin, hãy dán vào công cụ chuyển đổi: Công cụ phiên âm tiếng Trung sang pinyin

Thứ hạng và cách đọc được tính từ kho từ của bàn phím pinyin trong Android Open Source Project, sử dụng theo giấy phép Apache License 2.0; thanh điệu thêm bằng pinyin-pro và chữ phồn thể từ các bảng của OpenCC. Phần nghĩa được viết riêng cho trang này. Nguồn và giấy phép

Chữ trên biển hiệu, thực đơn và nhãn hàng

Danh sách dạy từng chữ một. Trên biển hiệu, thực đơn hay nhãn hàng, các chữ ấy lẫn với những chữ hiếm hơn. HanCam đọc chữ Trung in bằng camera của iPhone hoặc iPad và hiển thị chữ Hán cùng pinyin, có cả dấu thanh, và nghĩa. Nghĩa được hiển thị bằng ngôn ngữ của điện thoại nếu tính năng dịch trên thiết bị của Apple có hỗ trợ, nếu không thì bằng tiếng Anh. Sau khi tải gói ngôn ngữ, ứng dụng dùng được ngoại tuyến.

Đọc chữ tiếng Trung không sao chép được: biển hiệu, thực đơn, sách và ảnh chụp màn hình.

Tải về HanCam trên App Store

Miễn phí: đọc không giới hạn, sao chép 10 lần mỗi ngày. Premium mua một lần, không có gói thuê bao. iPhone và iPad, iOS 18 trở lên.

Hỏi và đáp

Cần biết bao nhiêu chữ Hán để đọc tiếng Trung?

Không có con số cố định, nhưng các bảng chữ chính thức là một mốc tham khảo. Bảng năm 1988 của Trung Quốc có 2.500 chữ thường dùng, chiếm 97,97% số chữ trong văn bản được dùng để lập bảng; bảng chữ thường dùng của Đài Loan có 4.808 chữ. Trong kho từ làm nền cho trang này, 500 chữ đầu chiếm khoảng 79% số chữ được đếm; để đọc trôi chảy, bạn cần cả những chữ còn lại.

Chữ Hán nào được dùng nhiều nhất?

的 (de). Chữ này nối từ bổ nghĩa hoặc người sở hữu với danh từ, giống chữ của trong tiếng Việt: 我的书 (wǒ de shū) là sách của tôi, còn 好的 (hǎo de) nghĩa là được, ổn. Chữ này đứng đầu danh sách này và đứng đầu hầu hết các thống kê khác.

Vì sao có chữ có hai cách đọc?

Có những chữ mang thêm nghĩa thứ hai với cách đọc thứ hai, và cách đọc giúp phân biệt hai nghĩa: 长 là cháng (dài) và zhǎng (lớn lên; người đứng đầu), 好 là hǎo (tốt) và hào (thích). Từ ngữ quyết định cách đọc. Công cụ chuyển đổi đọc theo cả từ, như công cụ chuyển pinyin trên trang này, phần lớn chọn đúng cách đọc.

Danh sách có giống nhau với chữ phồn thể không?

Phần lớn là giống. Thứ hạng được đếm trên văn bản giản thể của Trung Quốc đại lục. Đài Loan và Hồng Kông dùng phần lớn cùng các từ, nên chữ thông dụng gần như giống nhau, nhưng có từ khác nhau (软件 và 軟體 cho phần mềm), và nếu đếm trên văn bản phồn thể thì một số chữ sẽ đổi thứ tự. Chuyển danh sách sang Phồn thể để đọc bằng chữ phồn thể.

Vì sao chỉ 100 chữ đầu có nghĩa?

Phần nghĩa được viết tay cho trang này, bằng mọi ngôn ngữ của trang web. Một chữ thường có nhiều nghĩa tùy theo từ chứa nó, nên một lời giải nghĩa ngắn có ích nhất với những chữ rất thông dụng. Với các chữ khác, một cuốn từ điển ghi cả từ cho bạn biết nhiều hơn lời giải nghĩa ngắn của một chữ riêng lẻ.

Tôi có thể sao chép hoặc in danh sách không?

Có. Chọn 100, 250 hoặc 500, rồi sao chép các chữ thành một dòng, hoặc sao chép dạng danh sách với mỗi dòng một chữ, pinyin và, với 100 chữ đầu, cả nghĩa. Dán vào văn bản để in, hoặc vào bảng tính hay ứng dụng flashcard. Không có gì được gửi đi: việc sao chép diễn ra trong trình duyệt của bạn.

Công cụ pinyin miễn phí