Ngôn ngữ: Tiếng Việt
← Về trang HanCam

HanCam · Công cụ pinyin miễn phí

Bộ thủ tiếng Trung: đủ 214 bộ thủ Khang Hy

Mỗi chữ Hán được xếp vào một bộ thủ, như 氵 (nước) trong 河 và 海. Đây là đủ 214 bộ với dạng biến thể, pinyin, tên Hán Việt và nghĩa. Tìm hoặc lọc, rồi chạm vào một bộ để xem các chữ thuộc bộ đó.

Hiển thị
Chữ

Bộ thủ đã chọn

水氵 氺

Thủy – nước shuǐ

Chạm vào một bộ thủ trong bảng để xem các chữ thuộc bộ đó, kèm pinyin. Chạm vào một chữ để nghe đọc.

214 bộ thủ Khang Hy với dạng biến thể, số nét, pinyin, tên Hán Việt và chữ ví dụ
SốBộ thủDạng khácSố nétPinyinTên Hán Việt – nghĩaVí dụ
11yīNhất – số một不 上 下不 上 下
21gǔnCổn – nét sổ个 中 丰中 串 丫
31zhǔChủ – điểm, chấm主 为 义主 丹 丸
41piěPhiệt – nét phẩy么 之 乎之 乎 久
5乚 乛1yǐẤt – can Ất也 九 书也 九 乾
61juéQuyết – nét móc了 事 争了 事 予
72èrNhị – số hai些 于 五些 五 互
82tóuĐầu – không có nghĩa产 亲 交交 亮 亡
9亻2rénNhân – người他 们 你他 們 來
102érNhân đi – người đi党 先 光兒 先 光
112rùNhập – vào全 氽兩 全 內
12丷2bāBát – số tám关 其 共其 共 公
132jiōngQuynh – vùng biên giới最 再 内最 再 冒
142mìMịch – trùm khăn军 农 写冤 冗 冠
152bīngBăng – nước đá决 准 况冷 冬 冰
162jīKỷ – ghế dựa凡 凭 凳凡 凳 凰
172kǎnKhảm – há miệng出 击 凶出 凶 凹
18刂2dāoĐao – con dao到 前 分到 前 分
192lìLực – sức mạnh动 加 办動 加 務
202bāoBao – bao bọc包 匆 勾包 匆 勾
212bǐChủy – cái thìa化 北 匙化 北 匙
222fāngPhương – tủ đựng匪 匠 匝匪 匠 匯
232xìHệ – che đậy区 医 匹區 匹 匿
242shíThập – số mười半 千 南半 千 南
252bǔBốc – xem bói占 卧 卡占 卡 卞
262jiéTiết – đốt tre却 即 卫卻 即 危
272hànHán – sườn núi原 历 压原 厚 厲
282sīKhư – riêng tư去 参 县去 參
292yòuHựu – lại nữa发 反 变反 受 取
303kǒuKhẩu – cái miệng和 可 同和 可 同
313wéiVi – vây quanh国 回 四國 回 四
323tǔThổ – đất在 地 坐在 地 報
333shìSĩ – kẻ sĩ声 壮 壳壯 壺 壽
343zhǐTruy – đến sau处 备–
353suīTuy – đi chậm复 夏 夔夏 复 夔
363xīTịch – đêm tối多 外 够多 外 夠
373dàĐại – to lớn天 头 太天 太 失
383nǚNữ – con gái好 她 如好 她 如
393zǐTử – con学 孩 字學 孩 字
403miánMiên – mái nhà家 它 实家 它 實
413cùnThốn – tấc对 导 将對 導 將
423xiǎoTiểu – nhỏ bé少 尖 尚少 尖 尚
43尣 兀3wāngUông – yếu đuối就 尤 尧就 尤 尥
443shīThi – xác chết展 屋 局展 屋 局
453chèTriệt – mầm non屯屯
463shānSơn – núi岁 岸 岛岸 島 峽
47川 巜3chuānXuyên – sông ngòi州 巢州 巢
483gōngCông – công việc左 巨 差左 巨 差
49巳3jǐKỷ – bản thân已 巴 巷已 巴 巷
503jīnCân – khăn常 带 师常 帶 師
513gānCan – thiên can年 平 并年 幹 平
523yāoYêu – nhỏ nhắn乡 幼 幻幾 幼 幻
533guǎngNghiễm – mái nhà度 应 底度 底 廠
543yǐnDẫn – bước dài建 延 廷建 延 廷
553gǒngCủng – chắp tay开 弄 异弄 弊 廿
563yìDặc – bắn, chiếm lấy式 弑式 弒
573gōngCung – cái cung强 张 引強 張 引
58彑3jìKệ – đầu con nhím当 录 归彙 彞 彖
593shānSam – lông tóc dài形 影 彩形 影 彩
603chìXích – bước chân trái得 很 往得 後 從
61忄4xīnTâm – quả tim想 意 情想 意 情
624gēQua – cây qua我 成 战我 成 戰
63户 戸4hùHộ – cửa một cánh所 房 扁所 房 扁
64扌4shǒuThủ – tay把 打 才把 打 才
654zhīChi – cành nhánh––
66攵4pūPhộc – đánh khẽ放 政 教放 政 教
674wénVăn – văn vẻ斋 斌 斑斌 斑 斐
684dǒuĐẩu – cái đấu料 斜 斟料 斜 斟
694jīnCân – cái rìu新 断 斯新 斷 斯
704fāngPhương – vuông族 旁 旗於 族 旁
71旡4wúVô – không既既
724rìNhật – mặt trời是 时 明是 時 明
734yuēViết – nói rằng更 曾 替會 書 更
744yuèNguyệt – mặt trăng有 望 期有 望 期
754mùMộc – cây来 样 机樣 機 本
764qiànKhiếm – khiếm khuyết次 欢 歌次 歡 歌
774zhǐChỉ – dừng lại正 步 此正 步 此
78歺4dǎiĐãi – xấu xa死 殖 残死 殖 殘
794shūThù – binh khí dài段 毁 殿段 殺 殼
80母4wúVô – chớ, đừng每 毒 毓每 毒 毓
814bǐTỷ – so sánh毕 毙 毖毖 毗
824máoMao – lông毫 毯 毡毫 毯 氈
834shìThị – họ民 氓 氐民 氓 氐
844qìKhí – hơi nước氧 氛 氨氣 氧 氛
85氵 氺4shuǐThủy – nước没 法 活沒 法 活
86灬4huǒHỏa – lửa点 然 热為 然 無
87爫4zhǎoTrảo – móng vuốt爱 爬 爵爭 爬 爵
884fùPhụ – cha爸 爷 爹爸 爺 爹
894yáoHào – hào âm dương爽爽 爾
90丬4qiángTường – mảnh gỗ–牆
914piànPhiến – mảnh版 牌 牍版 牌 牒
924yáNha – răng––
93牜4niúNgưu – trâu bò物 特 牲物 特 牲
94犭4quǎnKhuyển – con chó状 独 猛狀 獨 猛
955xuánHuyền – màu đen huyền率率
96王5yùNgọc – đá quý现 理 球現 理 球
975guāQua – quả dưa瓣 瓢 瓤瓣 瓢 瓤
985wǎNgõa – ngói瓶 瓷 瓮瓶 瓷 瓮
995gānCam – ngọt甚 甜 甙甚 甜
1005shēngSinh – sinh sống甥產 甥
1015yòngDụng – dùng甩 甭 甫甩 甭 甫
1025tiánĐiền – ruộng电 由 界當 由 界
1035pǐThất – đơn vị đo vải疑 疏疑 疏
1045nèNạch – bệnh tật病 痛 疯病 痛 瘋
1055bōBát – gạt ngược lại登 癸發 登 癸
1065báiBạch – màu trắng的 百 皇的 百 皇
1075píBì – da皱 皲 皴皺 皰 皴
1085mǐnMãnh – bát đĩa益 盖 盘盡 益 盤
1095mùMục – mắt着 看 眼看 眼 真
1105máoMâu – cây mâu矜矜
1115shǐThỉ – mũi tên知 短 矮知 短 矮
1125shíThạch – đá研 确 破研 確 破
113礻5shìThị – thần đất社 神 视社 神 視
1145róuNhựu – vết chân thú离 禹 禽萬 禹 禽
1155héHòa – lúa种 科 程種 科 程
1165xuéHuyệt – hang lỗ究 空 穿究 空 穿
1175lìLập – đứng站 端 竞站 端 競
118⺮6zhúTrúc – tre trúc等 第 笑等 第 笑
1196mǐMễ – gạo类 精 粮精 糧 粉
120纟 糹6mìMịch – sợi tơ经 给 级經 給 級
1216fǒuPhẫu – đồ sành缺 罐 缸缺 罐 缸
122罒 罓6wǎngVõng – cái lưới罢 置 罪罷 置 罪
1236yángDương – con dê群 美 羡義 群 美
1246yǔVũ – lông vũ翻 翅 耀習 翻 翅
125耂6lǎoLão – già者 考 耆者 考 耆
1266érNhi – mà, và耐 耍耐 耍
1276lěiLỗi – cái cày耗 耕 耙耗 耕 耙
1286ěrNhĩ – tai联 职 聪聲 聽 聯
129肀6yùDuật – cây bút肃 肆 肄肅 肆 肄
130月6ròuNhục – thịt能 脸 胜能 臉 腳
1316chénThần – bầy tôi臧臨 臧
1326zìTự – tự bản thân臭 臬臭 臬
1336zhìChí – đến致 臻臺 致 臻
1346jiùCữu – cái cối舅 舀 舆與 興 舉
1356shéThiệt – cái lưỡi舒 舍 舔舒 舍 舔
1366chuǎnSuyễn – trái ngược舞 舜舞 舜
1376zhōuChu – cái thuyền船 般 航船 般 航
1386gènCấn – quẻ Cấn艰 良艱 良
1396sèSắc – màu sắc艳 艴艷 艴
140艹6cǎoThảo – cỏ著 花 苦著 花 苦
1416hūHô – vằn hổ虎 虑 虚處 號 虎
1426chóngTrùng – sâu bọ虽 蛋 蜜蟲 蛋 蜜
1436xuèHuyết – máu衅 衄衊 衄
1446xíngHành – đi街 衡 衙術 衝 衛
145衤6yīY – áo表 被 装裡 製 表
146西 覀6yàÁ – che đậy要 覆 覃要 覆 覃
147见7jiànKiến – trông thấy觉 观 规親 覺 觀
1487jiǎoGiác – cái sừng解 触 觖解 觸 觖
149讠 訁7yánNgôn – nói说 话 论說 話 變
1507gǔCốc – khe nước豁豁
1517dòuĐậu – hạt đậu豌 豇 豉豐 豈 豎
1527shǐThỉ – con heo象 豫 豪象 豬 豫
1537zhìTrãi – loài sâu không chân貌 豺 豹貌 貓 豺
154贝7bèiBối – vật báu资 质 责資 質 買
1557chìXích – màu đỏ赦 赫 赧赦 赫 赧
1567zǒuTẩu – đi, chạy起 越 赶起 越 趕
1577zúTúc – chân路 跟 跑路 跟 跑
1587shēnThân – thân thể躺 躲 躬躺 躲 躬
159车7chēXa – chiếc xe转 轻 较軍 轉 輕
1607xīnTân – cay辩 辟 辫辦 辯 辮
1617chénThần – nhật, nguyệt, tinh辱農 辱
162辶7chuòSước – chợt đi chợt dừng这 过 还這 過 還
163阝7yìẤp – vùng đất那 都 部那 都 部
1647yǒuDậu – chi Dậu配 酒 醒醫 配 酒
1657biànBiện – phân biệt采 释 釉釋 采 釉
1667lǐLý – dặm, làng xóm重 量 野重 量 野
167钅 釒8jīnKim – kim loại钱 错 铁錢 錯 錶
168长 镸8chángTrường – dài––
169门8ménMôn – cửa hai cánh问 间 闹開 間 關
170阝8fùPhụ – đống đất阶 队 院階 隊 院
1718lìĐãi – kịp–隸
1728zhuīChuy – chim đuôi ngắn难 集 雄隻 難 離
1738yǔVũ – mưa需 雪 露電 需 雪
174青8qīngThanh – màu xanh静 靖 靛靜 靖 靛
1758fēiPhi – không phải靠 靡靠 靡
1769miànDiện – mặt靥靨
1779géCách – da thú鞋 鞭 鞠鞋 鞏 鞭
178韦9wéiVi – da đã thuộc韧 韩 韪韌 韓 韙
1799jiǔPhỉ – rau hẹ––
1809yīnÂm – âm thanh章 竟 韵響 章 竟
181页9yèHiệt – đầu题 领 须頭 題 領
182风9fēngPhong – gió飘 飑 飒颱 飄 颳
183飞9fēiPhi – bay––
184饣 飠9shíThực – ăn饭 馆 饿飯 養 餘
1859shǒuThủ – đầu馗 馘馗 馘
1869xiāngHương – mùi hương馥 馨馥 馨
187马10mǎMã – con ngựa验 骂 驼驗 驚 駝
18810gǔCốt – xương骸 髓 骱體 髒 骯
18910gāoCao – cao––
19010biāoBưu – tóc dài鬃 髡 髦髮 鬆 鬃
19110dòuĐấu – đánh nhau–鬧 鬩 鬮
19210chàngSưởng – rượu nếp–鬱
19310lìCách – cái đỉnh鬻鬻
19410guǐQuỷ – con quỷ魔 魂 魄魔 魂 魄
195鱼11yúNgư – con cá鲜 鲸 鲤鮮 鯨 鯉
196鸟11niǎoĐiểu – con chim鸡 鸣 鸦鳴 鴉 鴨
197卤11lǔLỗ – đất mặn鹾鹽 鹹 鹼
19811lùLộc – con hươu麓 麂 麇麗 麓 麂
199麦11màiMạch – lúa mạch麸 麴麵 麩 麴
20011máMa – cây gai麽 麾麼 麾
201黄12huángHoàng – màu vàng黉黌
20212shǔThử – lúa nếp黎 黏黎 黏
20312hēiHắc – màu đen默 墨 黔點 黨 默
20412zhǐChỉ – may áo黻 黼黻 黼
205黾13mǐnMãnh – con ếch鼋 鼍黿 鼉
20613dǐngĐỉnh – cái đỉnh鼐鼐
20713gǔCổ – cái trống鼗 鼙鼕 鼙
20813shǔThử – con chuột鼢 鼬 鼯鼢 鼬 鼯
20914bíTỵ – cái mũi鼽 鼾 齄鼽 鼾
210齐14qíTề – ngang bằng齑齋 齏
211齿15chǐXỉ – răng龄 龋 龀齡 齣 齲
212龙16lóngLong – con rồng龚 龛龔 龕
213龟16guīQuy – con rùa––
21417yuèDược – sáo ba lỗ––

Các chữ: 3.755 chữ cấp 1 của tiêu chuẩn Trung Quốc GB 2312 và dạng phồn thể của chúng, cùng 3.008 chữ cấp 2 là chữ ít dùng hơn. Bộ thủ và cách đọc lấy từ cơ sở dữ liệu Unihan của Unicode. 50 bộ thủ cơ bản được đếm trên các chữ cấp 1.

Công cụ này chạy ngay trong trình duyệt của bạn. Những gì bạn gõ hoặc dán không được gửi đến máy chủ nào.

Bộ thủ tiếng Trung là gì?

Bộ thủ (部首, bùshǒu) là phần của chữ Hán mà từ điển dùng để xếp chữ. 河 (sông), 海 (biển) và 洗 (rửa) đều thuộc bộ 水 (Thủy, nước), khi đứng bên trái chữ được viết thành 氵. Nhiều bộ thủ gợi ý nghĩa: chữ có bộ 木 thường liên quan đến cây và gỗ, chữ có bộ 口 liên quan đến miệng và lời nói.

Tiếng Trung có hai từ cho khái niệm này. 部首 là bộ thủ dùng làm mục tra trong từ điển; 偏旁 là bất kỳ bộ phận nào của chữ, kể cả phần gợi âm. Trong cách nói thường ngày, hai từ hay được ghép thành 偏旁部首.

Vì sao có 214 bộ thủ?

Hệ thống 214 bộ thủ bắt nguồn từ từ điển Tự Vựng năm 1615 và trở thành chuẩn mực nhờ Khang Hy tự điển (康熙字典) năm 1716, bộ từ điển xếp khoảng 47.000 chữ theo các bộ này. Các bộ được sắp theo số nét, từ 一 với 1 nét đến 龠 với 17 nét, và Unicode mã hóa chúng theo đúng thứ tự này trong khối Kangxi Radicals.

Từ điển ở Trung Quốc đại lục ngày nay dùng danh sách ngắn hơn gồm 201 bộ thủ, theo tiêu chuẩn 汉字部首表 năm 2009 (sửa đổi năm 2022). Từ điển ở Đài Loan, Hồng Kông, Nhật Bản và Hàn Quốc phần lớn vẫn giữ 214 bộ thủ Khang Hy, và hầu hết tài liệu cho người học tiếng Trung cũng vậy.

Vị trí của bộ thủ trong chữ

Bộ thủ có thể đứng ở bất kỳ phía nào. Tiếng Trung gọi tên nhiều bộ theo vị trí: 旁 bên trái, 头 ở trên, 底 ở dưới, 框 bao quanh.

Vị tríBộ thủVí dụ
Bên trái氵 亻河hé休xiū
Bên phải阝 刂都dōu别bié
Phía trên艹 宀花huā家jiā
Phía dưới灬 心热rè想xiǎng
Bao quanh囗 门国guó问wèn
Trái và dưới辶这zhè道dào

Bộ thủ có thể đổi hình theo vị trí: 水 thành 氵 khi đứng bên trái, 心 thành 忄, 手 thành 扌, 人 thành 亻, và 火 thành 灬 khi nằm ở dưới.

Bộ thủ giúp gì khi gặp chữ lạ

Phần lớn chữ Hán gồm hai phần: bộ thủ chỉ nhóm nghĩa và một phần gợi âm. 妈 (mā, mẹ) là 女 (nữ) cộng 马 (mǎ), 码 (mǎ, mã số) là 石 (đá) cộng 马, còn 蚂 (mǎ, trong 蚂蚁, con kiến) là 虫 (côn trùng) cộng 马. Tiếng Trung gọi loại chữ này là 形声字 (chữ hình thanh).

Đó là gợi ý, không phải quy tắc. Phần gợi âm thường chỉ gần đúng, và có chữ được xếp theo hình dạng: 东 (phía đông) thuộc bộ 一 trong chữ giản thể, còn dạng phồn thể 東 lại thuộc bộ 木.

Muốn tìm bộ thủ của một chữ, hãy gõ hoặc dán chữ đó vào ô tìm kiếm ở trên. Bảng sẽ hiện bộ thủ của chữ, và danh sách sẽ hiện các chữ khác cùng bộ.

Bộ thủ trong chữ giản thể và phồn thể

214 bộ thủ là dạng phồn thể. Chữ giản thể viết gọn một số bộ, chủ yếu khi chúng đứng ở bên cạnh chữ:

Một chữ giữ nguyên số bộ thủ trong cả hai lối viết: 说 và 說 (shuō, nói) đều thuộc bộ số 149, bộ 言 (Ngôn). Các nút ở trên chuyển chữ ví dụ và danh sách giữa giản thể và phồn thể.

Để chuyển cả một đoạn văn giữa hai lối viết: công cụ chuyển giản thể và phồn thể

20 bộ thủ dùng nhiều nhất

Trong 3.755 chữ cấp 1 của GB 2312, hơn một nửa thuộc 20 bộ thủ này. Riêng 扌, 氵, 口, 木 và 亻 đã chiếm khoảng một phần tư số chữ.

HạngBộ thủTên Hán Việt – nghĩaSố chữVí dụ
1手 扌Thủ – tay (64)221把 打 才把 打 才
2水 氵 氺Thủy – nước (85)215没 法 活沒 法 活
3口Khẩu – cái miệng (30)175和 可 同和 可 同
4木Mộc – cây (75)156来 样 机樣 機 本
5人 亻Nhân – người (9)148他 们 你他 們 來
6艸 艹Thảo – cỏ (140)134著 花 苦著 花 苦
7心 忄Tâm – quả tim (61)115想 意 情想 意 情
8言 讠 訁Ngôn – nói (149)91说 话 论說 話 變
9糸 纟 糹Mịch – sợi tơ (120)86经 给 级經 給 級
10肉 月Nhục – thịt (130)81能 脸 胜能 臉 腳
11金 钅 釒Kim – kim loại (167)81钱 错 铁錢 錯 錶
12土Thổ – đất (32)74在 地 坐在 地 報
13火 灬Hỏa – lửa (86)73点 然 热為 然 無
14辵 辶Sước – chợt đi chợt dừng (162)68这 过 还這 過 還
15女Nữ – con gái (38)61好 她 如好 她 如
16日Nhật – mặt trời (72)53是 时 明是 時 明
17石Thạch – đá (112)53研 确 破研 確 破
18宀Miên – mái nhà (40)49家 它 实家 它 實
19貝 贝Bối – vật báu (154)49资 质 责資 質 買
20虫Trùng – sâu bọ (142)46虽 蛋 蜜蟲 蛋 蜜

Nên học bộ thủ nào trước

Hãy bắt đầu với 50 bộ thủ cơ bản (nút phía trên bảng). Khoảng ba phần tư chữ thông dụng thuộc các bộ này, và nhiều bộ có dạng đứng bên cạnh mà bạn gặp hằng ngày: 亻 氵 扌 忄 艹 讠 纟 钅 辶 阝.

Học mỗi bộ thủ cùng hai, ba chữ thuộc bộ đó và đọc to lên: nút nghe dùng giọng tiếng Trung có sẵn trên thiết bị của bạn. Để luyện chính các âm: bảng phiên âm pinyin có âm thanh

Các bộ thủ, dạng biến thể của chúng, bộ thủ và cách đọc của từng chữ lấy từ Unicode Character Database và cơ sở dữ liệu Unihan (Unicode 18.0), dùng theo giấy phép Unicode License v3. Tên và nghĩa được viết riêng cho trang này. Unihan · Văn bản giấy phép (tiếng Anh)

HanCam hiện chữ, không hiện bộ thủ

HanCam không hiện bộ thủ. Ứng dụng đọc chữ Trung in bằng camera của iPhone hoặc iPad và hiện các chữ Hán kèm pinyin có dấu thanh và nghĩa. Nghĩa được hiển thị bằng ngôn ngữ của điện thoại nếu tính năng dịch trên thiết bị của Apple hỗ trợ, nếu không thì bằng tiếng Anh. Gặp một chữ trên biển hiệu hay nhãn hàng, hãy đọc nó bằng HanCam, rồi gõ chữ đó vào ô tìm kiếm trên trang này để xem bộ thủ.

Đọc tiếng Trung không sao chép được: biển hiệu, thực đơn, sách và ảnh chụp màn hình.

Tải về HanCam trên App Store

Miễn phí: đọc không giới hạn, sao chép 10 lần mỗi ngày. Premium mua một lần, không có gói thuê bao. iPhone và iPad, iOS 18 trở lên.

Hỏi và đáp

Tiếng Trung có bao nhiêu bộ thủ?

214 bộ theo hệ thống của Khang Hy tự điển năm 1716, được Unicode sử dụng và phần lớn từ điển ở Đài Loan, Hồng Kông, Nhật Bản và Hàn Quốc vẫn giữ. Từ điển ở Trung Quốc đại lục theo danh sách 201 bộ thủ từ năm 2009.

Bộ thủ nào được dùng nhiều nhất?

Trong 3.755 chữ cấp 1 của GB 2312, có 221 chữ thuộc bộ 扌 (tay, bộ số 64), nhỉnh hơn 氵 (nước, bộ số 85) với 215 chữ và 口 (miệng, bộ số 30) với 175 chữ.

Bộ thủ và bộ phận của chữ có giống nhau không?

Bộ thủ nào cũng là một bộ phận của chữ, nhưng không phải bộ phận nào cũng là bộ thủ. 好 có hai bộ phận là 女 và 子, và được xếp vào bộ 女. Tiếng Trung gọi bộ phận bất kỳ là 偏旁 và mục tra trong từ điển là 部首.

Bộ thủ trong giản thể và phồn thể có giống nhau không?

Số thứ tự thì giống. Một số bộ có dạng giản thể gọn hơn (言 và 讠, 金 và 钅, 門 và 门), và vài chữ sau khi giản hóa được xếp vào bộ khác: 东 thuộc bộ 一, nhưng 東 thuộc bộ 木.

Làm sao tìm bộ thủ của một chữ?

Gõ hoặc dán chữ đó vào ô tìm kiếm của trang này. Nếu không có công cụ, hãy nhìn bên trái trước, rồi đến phía trên, phía dưới và phần bao ngoài: phần mang nghĩa thường là bộ thủ. Pinyin không giúp được, vì chữ được xếp theo hình dạng.

HanCam có hiện bộ thủ không?

Không. HanCam hiện chữ Hán, pinyin có dấu thanh và nghĩa qua camera của iPhone hoặc iPad. Muốn xem bộ thủ của một chữ ứng dụng đã đọc, hãy gõ chữ đó vào ô tìm kiếm của trang này.

Công cụ pinyin miễn phí